Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thể dục" (1)

thể dục
Tiếng Anh Danh từexercise, physical training
Từ vựng của tôi
Cô ấy thường đi thể dục buổi sáng.
She often does morning exercise.

swap_horiz Từ liên quan "thể dục" (3)

thể dục nhịp điệu
phát
Tiếng Anh Danh từaerobics
Từ vựng của tôi
Mẹ tôi tập thể dục nhịp điệu.
My mother does aerobics.
thể dục dụng cụ
phát
Tiếng Anh Danh từgymnastics
Từ vựng của tôi
Cô ấy giỏi thể dục dụng cụ.
She is good at gymnastics.
tập thể dục
Tiếng Anh Cụm từto exercise
Từ vựng của tôi
cuộc sống của em xoay quanh việc đi học, đi làm và tập thể dục.
My life revolves around studying, working, and exercising.

format_quote Cụm từ "thể dục" (7)

Anh tập thể dục với tần suất bao nhiêu?
How often do you exercise?
Mẹ tôi tập thể dục nhịp điệu.
My mother does aerobics.
Cô ấy giỏi thể dục dụng cụ.
She is good at gymnastics.
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
cuộc sống của em xoay quanh việc đi học, đi làm và tập thể dục.
My life revolves around studying, working, and exercising.
Cô ấy thường đi thể dục buổi sáng.
She often does morning exercise.
Nhiều người đã tạm ngừng tập thể dục buổi sáng.
Many people have temporarily stopped their morning exercise.